帛丸 bạch hoàn Hán Việt: bạch hoàn Tổng quan Cấu tạo: 帛 (bạch) + 丸 (hoàn)Hán Việtbạch hoànCấu tạo帛 + 丸 · bạch + hoàn nghĩa thành phần: bạch + hoàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在布帛上寫字後,搓成丸狀,用來暗遞消息。《新唐書.卷二二五.逆臣列傳中.李希烈》:「及希烈死,子不發喪,欲悉誅諸將乃自立,未決。有獻含桃者,竇請分遺仙奇妻,聽之,因蠟帛丸雜果中,出所謀。」