帛書

bó shūbạch thư

Hán Việt: bạch thư · Pinyin: bó shū

Tổng quan

bạch thư: sách lụa; sách lụa

新华 · Tân Hoa Đại lục

我国古代写在丝织品上的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寫在布帛上的書信。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「教使者謂單于,言天子射上林中,得雁,足有係帛書,言武等在某澤中。」 2.寫在縑帛上的書籍。如:「馬王堆帛書內容豐富,包括《周易》、《老子》、《黃帝四經》、《戰國縱橫家書》等。」

Cấu tạo: 帛 (bạch) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn book copied on silk; silk manuscript

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫在布帛上的書信。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「教使者謂單于,言天子射上林中,得雁,足有係帛書,言武等在某澤中。」 2.寫在縑帛上的書籍。如:「馬王堆帛書內容豐富,包括《周易》、《老子》、《黃帝四經》、《戰國縱橫家書》等。」

Eng

  • Cihui 帛書 óshū* n. book copied on silk; silk manuscript

other

  • Nguồn khác Loại sách quý, viết hoặc in trên lụa trắng

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函