帛書

bó shū bạch thư

Hán Việt: bạch thư · Pinyin: bó shū

Tổng quan

sách lụa

Cấu tạo: (bạch) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách lụa
  • Cihui oại sách quý, viết hoặc in trên lụa trắng. bạch thư bạch thư ☆Loại sách quý, viết hoặc in trên lụa trắng. 名 sách lụa。中國古代寫在絲織品上的書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫在布帛上的書信。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「教使者謂單于,言天子射上林中,得雁,足有係帛書,言武等在某澤中。」 2.寫在縑帛上的書籍。如:「馬王堆帛書內容豐富,包括《周易》、《老子》、《黃帝四經》、《戰國縱橫家書》等。」

Eng

  • Cihui 帛書 óshū* n. book copied on silk; silk manuscript