帝业

dì yèđế nghiệp

Hán Việt: đế nghiệp · Pinyin: dì yè

Tổng quan

đế nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王的事业; 建立王朝的事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝王的功業。漢.王充《論衡.書解》:「管仲相桓公,致於九合; 商鞅相孝公,為秦開帝業。」《文選.陸機.辯己論上》:「齊民免干戈之患,戎馬無晨服之虞,而帝業固矣。」

Cấu tạo: 帝 (đế) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đế nghiệp
  • VietPhrases đế nghiệp
  • Tần suất từ đế nghiệp
  • Biên soạn reign of emperor; empire

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王的事业; 建立王朝的事业。

Eng

  • Cihui 帝業 ìyè n. reign of emperor; empire
  • Tần suất từ n. reign of emperor; empire

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师