帝乡

dì xiāngđế hương

Hán Việt: đế hương · Pinyin: dì xiāng

Tổng quan

thiên cung; thiên đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天宫; 仙乡。 2.京城; 皇帝居住的地方。 3.帝王的故乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天帝所在之處。《莊子.天地》:「乘彼白雲,至於帝鄉。」南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「去帝鄉之岑寂,歸人寰之喧卑。」 2.天子之故鄉。《後漢書.卷二二.朱景王杜馬劉傅堅馬列傳.劉隆》:「河南帝城,多近臣,南陽帝鄉,多近親,田宅踰制,不可為準。」《梁書.卷三.武帝本紀下》:「庚戌,幸回賓亭,宴帝鄉故老及所經近縣奉迎候者少長數千人,各賚錢二千。」 3.京師。天子所居之處。唐.賈至〈送王道士還京〉詩:「一片仙雲入帝鄉,數聲秋雁至衡陽。」宋.王禹偁〈送郝校書從事相州〉詩:「提筆從戎別帝鄉,官清兼領校書郎。」

Cấu tạo: 帝 (đế) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng giới: thiên cung/thiên đình
  • Tần suất từ thiên cung; thiên đình
  • Biên soạn 1. hometown of an emperor 2. palace of the King of Heaven; heavenly abodes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天宫; 仙乡。 2.京城; 皇帝居住的地方。 3.帝王的故乡。

Eng

  • Cihui 帝鄉 ìxiāng n. 1. hometown of an emperor 2. palace of the King of Heaven; heavenly abodes
  • Tần suất từ n. 1. hometown of an emperor 2. palace of the King of Heaven; heavenly abodes

Từ liên quan

Gần nghĩa

乡下 · 乡井 · 乡亲 · 乡人 · 乡俗 · 乡僻 · 乡化 · 乡医