帝京

dì jīngđế kinh

Hán Việt: đế kinh · Pinyin: dì jīng

Tổng quan

Như chữ Đế đô 帝都

新华 · Tân Hoa Đại lục

京城我从去年辞帝京,谪居卧病浔阳城。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝都、京都。《文選.江淹.雜體詩.王侍中》:「伊昔值世亂,秣馬辭帝京。」唐.白居易〈琵琶行〉:「我從去年辭帝京,謫居臥病潯陽城,潯陽地僻無音樂,終歲不聞絲竹聲。」

Cấu tạo: 帝 (đế) + 京 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh đô
  • Tần suất từ Như chữ Đế đô 帝都.; kinh đô hoàng gia
  • Biên soạn imperial capital

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝都、京都。《文選.江淹.雜體詩.王侍中》:「伊昔值世亂,秣馬辭帝京。」唐.白居易〈琵琶行〉:「我從去年辭帝京,謫居臥病潯陽城,潯陽地僻無音樂,終歲不聞絲竹聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京城我从去年辞帝京,谪居卧病浔阳城。

Eng

  • JMdict imperial capital
  • JMdict heaven
  • Cihui imperial capital
  • Tần suất từ n. imperial capital

ja

  • JMdict 帝京(ていきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

京东 · 京兆 · 京剧 · 京口 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山