帝京

dì jīng đế kinh

Hán Việt: đế kinh · Pinyin: dì jīng

Tổng quan

kinh đô hoàng gia hư chữ Đế đô 帝都. đế kinh đế kinh ☆Như chữ Đế đô 帝都.

Cấu tạo: (đế) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh đô hoàng gia hư chữ Đế đô 帝都. đế kinh đế kinh ☆Như chữ Đế đô 帝都.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝都、京都。《文選.江淹.雜體詩.王侍中》:「伊昔值世亂,秣馬辭帝京。」唐.白居易〈琵琶行〉:「我從去年辭帝京,謫居臥病潯陽城,潯陽地僻無音樂,終歲不聞絲竹聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京城我从去年辞帝京,谪居卧病浔阳城。

Eng

  • CC-CEDICT imperial capital
  • Cihui imperial capital

ja

  • JMdict imperial capital|heaven