帝君
đế quân
Hán Việt: đế quân · Pinyin: dì jūn
Tổng quan
iếng tôn xưng các vị thần, vị tiên được thờ cúng trong dân gian. đế quân đế quân ☆Tiếng tôn xưng các vị thần, vị tiên được thờ cúng trong dân gian. đế quân (theo mê tín chỉ vị thần có địa vị tương đối cao)。迷信的人對地位較高的神的稱呼,如文昌帝君。
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng tôn xưng các vị thần, vị tiên được thờ cúng trong dân gian. đế quân đế quân ☆Tiếng tôn xưng các vị thần, vị tiên được thờ cúng trong dân gian. đế quân (theo mê tín chỉ vị thần có địa vị tương đối cao)。迷信的人對地位較高的神的稱呼,如文昌帝君。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對神的尊稱。如:「文昌帝君」、「關聖帝君」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对神中位尊者的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对神中位尊者的敬称。
Eng
- Cihui 帝君 ìjūn n. 1. emperor; monarch 2. a title of reverence added to the names of gods