帝國
đế quốc
Hán Việt: đế quốc · Pinyin: dì guó
Tổng quan
đế quốc | thuộc về đế quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui đế quốc | thuộc về đế quốc
- Cihui đế quốc đế quốc ☆Nước có vua — Nước lớn, thôn tính được nhiều nước nhỏ mà thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有皇帝稱號的國家。隋.王通《文中子.卷五.問易》:「強國戰兵,霸國戰智,王國戰義,帝國戰德,皇國戰無為。」 2.有很大版圖或殖民地的國家。如:「羅馬帝國」、「日耳曼帝國」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以皇帝为国家元首的君主国,如明治维新后的日本是实行君主立宪制的资本主义国家; 占有殖民地的帝国主义国家,如英帝国。
- Tân Hoa Tự Điển ①以皇帝为国家元首的君主国,如明治维新后的日本是实行君主立宪制的资本主义国家。②占有殖民地的帝国主义国家,如英帝国。
Eng
- CC-CEDICT empire|imperial
- Cihui empire; imperial
ja
- JMdict empire|Empire of Japan