帝居

dì jū đế cư

Hán Việt: đế cư · Pinyin: dì jū

Tổng quan

ơi vua ở, tức kinh đô. đế cư đế cư ☆Nơi vua ở, tức kinh đô. đế cư (界名)天帝之居處。寄歸傳一曰:「慈濟微命,交舛帝居。」☸

Cấu tạo: (đế) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi vua ở, tức kinh đô. đế cư đế cư ☆Nơi vua ở, tức kinh đô. đế cư (界名)天帝之居處。寄歸傳一曰:「慈濟微命,交舛帝居。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天帝或天子所居住的地方。《文選.揚雄.甘泉賦》:「配帝居之縣圃兮,象泰壹之威神。」亦用來指京都。《文選.張衡.西京賦》:「重門襲固,姦宄是防,仰福帝居,陽曜陰藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天帝﹑天子所居之处。亦指京都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天帝﹑天子所居之处。亦指京都。

Eng

  • Cihui 帝居 ìjū n. imperial capital