帝皇

dì huáng đế hoàng

Hán Việt: đế hoàng · Pinyin: dì huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (đế) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天帝。《隋書.卷一九.天文志上》:「紫宮為帝皇之居,太微為五帝之坐,在野象物,在朝象官。」 2.皇帝、天子。三國吳.韋昭〈承天命〉詩:「思我帝皇,壽萬億,長保天祿,祚無極。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.封禪》:「固知玉牒金鏤,專在帝皇也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天帝; 天子,皇帝; 三皇与五帝的合称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天帝。 2.天子,皇帝。 3.三皇与五帝的合称。