帝號

dì hào đế hào

Hán Việt: đế hào · Pinyin: dì hào

Tổng quan

niên hiệu: đế hiệu

Cấu tạo: (đế) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên hiệu: đế hiệu
  • Cihui ên đẹp và có ý nghĩa để chỉ một vị vua, tức hiệu của vua. đế hiệu đế hiệu ☆Tên đẹp và có ý nghĩa để chỉ một vị vua, tức hiệu của vua. niên hiệu; đế hiệu。帝王的稱號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的稱號。《史記.卷一一三.南越列傳》:「老臣妄竊帝號,聊以自娛,豈敢以聞天王哉!」《元史.卷九.世祖本紀六》:「謹奉太皇命戒,痛自貶損,削帝號。」

Eng

  • Cihui 帝號 ìhào* n. the title of emperor