帡幪

píng méng

Pinyin: píng méng

Tổng quan

(văn học) lều | che chở he trùm — Màn che, che xung quanh gọi là Bình, che ở trên gọi là Mông. bình mông bình mông ☆Che trùm — Màn che, che xung quanh gọi là Bình, che ở trên gọi là Mông.

Cấu tạo: + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lều | che chở he trùm — Màn che, che xung quanh gọi là Bình, che ở trên gọi là Mông. bình mông bình mông ☆Che trùm — Màn che, che xung quanh gọi là Bình, che ở trên gọi là Mông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帳幕。引申為覆蓋、蔭護。漢.揚雄《法言.吾子》:「震風陵雨,然後知夏屋之為帡幪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指帐幕◇亦引申为覆盖; 庇荫,庇护。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本指帐幕◇亦引申为覆盖。 2.庇荫,庇护。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) tent|to shelter
  • Cihui 帡幪 íngméng n. shelter; tent; screen M:dào ◆v. shelter