帡
Pinyin: píng
Tổng quan
che phủ bức bình phong mái hiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Quảng Đông | ping4 |
| Nhật Bản | OOU |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覆蓋。《集韻.平聲.青韻》:「帡,覆蓋也。」清.洪昇《長生殿》第三七齣:「更斷魂落魄蒙帡覆。」 [名] 帳幔、帷幕。如:「帡幪」、「帡幃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帡píng[帲幪]〈古〉指覆盖用的帐幕等,在旁的称帲,在上的称幪。
Eng
- CC-CEDICT used in 帡幪[ping2 meng2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】俗帲字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 帲 · 帲 · 帲 · 帲