méng mông

Hán Việt: mông · Pinyin: méng

Tổng quan

che phủ

帡幪 · 幸列帡幪 · 幪巾 · 幪幪 · 墨幪 · 遮幪 · 錦幪 · 锦幪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Quảng Đôngmung2
Nhật BảnHUKUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄥˊ
Hán ngữ Trung cổmung
Baxter-Sagartmoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổmoŋʔ
Phản thiết母總切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trùm. {Bình mông} [帲幪] màn dũng. Cái che ở trên gọi là {mông}, cái che ở chung quanh gọi là {bình}. Nói bóng là che chở. Như {hạnh liệt bình mông} [幸列帲幪] may được vào hàng che chở.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm móng cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) [Eng: mosquito-net]
  • Bảng Tra Chữ Nôm màn nằm màn [Eng: hang mosquito net]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遮蓋。通「蒙」。宋.趙師俠〈點絳脣.日暖風暄〉詞:「瑩徹精神,映月唯宜夜,幪香帕,倩風扶下,碎玉殘妝卸。」

Eng

  • CC-CEDICT used in 帡幪[ping2 meng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】莫紅切【集韻】謨逢切,𠀤音蒙。【廣韻】覆也。【揚子·法言】震風凌雨,然後知夏屋之帲幪也。【集韻】通作𢄐。 又【類篇】母總切,音蠓。茂盛貌。【詩·大雅】麻麥幪幪。【傳】幪幪然盛茂也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢄐