帶兵
đái binh
Hán Việt: đái binh · Pinyin: dài bīng
Tổng quan
dẫn dắt quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn dắt quân đội
- Cihui đái binh đái binh ☆Cầm khí giới. Mang, đeo khí giới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.攜帶兵器。《禮記.曲禮上》「兄弟之讎不反兵」句下唐.孔穎達.正義:「不反兵者,謂帶兵自隨也,若行逢讎,身不帶兵,反家取之,比來,則讎已逃辟,終不可得,故恆帶兵,見即殺之也。」 2.統率軍隊。如:「韓信帶兵的威名,震古鑠今。」
Eng
- CC-CEDICT to lead troops
- Cihui to lead troops