带刺
đái thứ
Hán Việt: đái thứ · Pinyin: dài cì
Tổng quan
có gai
本指帶著刺。後形容人說話含有諷刺意味。如:「做人要心存仁慈,不要說話帶刺傷害別人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) châm chọc
- Cihui mỉa mai
- Tần suất từ có gai , (ví dụ) châm chọc; mỉa mai
- Biên soạn be barbed/sarcastic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指帶著刺。後形容人說話含有諷刺意味。如:「做人要心存仁慈,不要說話帶刺傷害別人。」
Eng
- Cihui thorny; (fig.) barbed; sarcastic
- Tần suất từ v.o. be barbed/sarcastic
Đức
- Handedict sarkastisch