帶勁
đái kính
Hán Việt: đái kính · Pinyin: dài jìn
Tổng quan
năng động | thú vị | hấp dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui năng động | thú vị | hấp dẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有力量、有活力。如:「他做起事來可真帶勁。」 2.能引起興致。如:「光作功課不帶勁,還是去打打球吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);有力量;有劲头儿:他干起活来可真~|他的发言挺~;能引起兴致;来劲:下象棋不~,还是打球吧|什么时候我也会开飞机,那才~呢!
Eng
- CC-CEDICT energetic; exciting; of interest
- Cihui energetic; exciting; of interest