帶薪
đái tân
Hán Việt: đái tân · Pinyin: dài xīn
Tổng quan
nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.) | nghỉ phép có lương | được trả lương đầy đủ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.) | nghỉ phép có lương | được trả lương đầy đủ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在离开工作岗位的一段时间内,仍享受原有的工资待遇:~学习丨~休假。
Eng
- CC-CEDICT to receive one's regular salary (while on vacation, study leave etc)|paid (leave)|on full pay
- Cihui to receive one's regular salary (while on vacation, study leave etc); paid (leave); on full pay