帶走

dài zǒu đái tẩu

Hán Việt: đái tẩu · Pinyin: dài zǒu

Tổng quan

mang đi | đưa đi

Cấu tạo: (đái) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang đi | đưa đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攜帶離開。如:「他離開時,我見到他帶走了手提箱。」《二十年目睹之怪現狀》第一九回:「因為家母也要跟我出門去,放它在家裡倒是個累,不如換了銀子帶走的便當。還有我那一所房屋,也打算要賣了呢。」

Eng

  • CC-CEDICT to carry; to take away
  • Cihui to carry; to take away