帶路

dài lù đái lộ

Hán Việt: đái lộ · Pinyin: dài lù

Tổng quan

dẫn đường | hướng dẫn | chỉ đường | (ví) chỉ dạy

Cấu tạo: (đái) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đường | hướng dẫn | chỉ đường | (ví) chỉ dạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在前頭領路。《二十年目睹之怪現狀》第一○七回:「我就叫他帶路先走,我沿途買了些紙錢香燭之類,一路同去。」也作「帶道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导不认得路的人行进:~人|你在前面~。

Eng

  • CC-CEDICT to lead the way; to guide; to show the way|(fig.) to instruct
  • Cihui to lead the way; to guide; to show the way; (fig.) to instruct