師事

shī shìsư sự

Hán Việt: sư sự · Pinyin: shī shì

Tổng quan

thờ thầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓拜某人为师或以师礼相待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以師禮事之。《漢書.卷三四.韓信傳》:「信解其縛東鄉坐,西鄉對而師事之。」《三國演義》第一回:「備昔曾師事盧植,欲往助之。」

Cấu tạo: 師 (sư) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 師事 shīshì v. <wr.> treat sb. as one's teacher

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以師禮事之。《漢書.卷三四.韓信傳》:「信解其縛東鄉坐,西鄉對而師事之。」《三國演義》第一回:「備昔曾師事盧植,欲往助之。」

Eng

  • JMdict studying under
  • JMdict looking up to
  • JMdict apprenticing oneself to
  • Cihui 師事 shīshì v. <wr.> treat sb. as one's teacher

ja

  • JMdict 師事(しじ)

other

  • Nguồn khác Đối xử với thầy học

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假