師事

shī shì sư sự

Hán Việt: sư sự · Pinyin: shī shì

Tổng quan

học thầy: thờ thầy

Cấu tạo: (sư) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học thầy: thờ thầy
  • Cihui ối xử với thầy học. sư sự sư sự ☆Đối xử với thầy học. học thầy; thờ thầy。拜某人作師傅,向他學習。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以師禮事之。《漢書.卷三四.韓信傳》:「信解其縛東鄉坐,西鄉對而師事之。」《三國演義》第一回:「備昔曾師事盧植,欲往助之。」

Eng

  • Cihui 師事 shīshì v. <wr.> treat sb. as one's teacher

ja

  • JMdict studying under|looking up to|apprenticing oneself to