師公
sư công
Hán Việt: sư công · Pinyin: shī gōng
Tổng quan
sư phụ của thầy: sư tổ/ông đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui sư phụ của thầy: sư tổ/ông đồng
- Cihui 1. sư phụ của thầy; sư tổ。師父的師父。 2. ông đồng (bà cốt)。男巫師。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱老師的師父或父親。《西遊記》第一六回:「有兩個徒孫,是他心愛之人,上前問道:『師公,你哭怎的?』」 2.廚師。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.分茶酒店》:「凡分茶酒肆,賣下酒食品廚子,謂之『量酒博士、師公。』」也作「師工」。 3.臺灣俗稱道士為「師公」。
Eng
- Cihui 師公 shīgōng n. 1. grandmaster 2. sorcerer M:²wèi