師娘

shī niáng sư nương

Hán Việt: sư nương · Pinyin: shī niáng

Tổng quan

cách gọi tôn trọng vợ của thầy | phù thủy nữ

Cấu tạo: (sư) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách gọi tôn trọng vợ của thầy | phù thủy nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學生對老師妻子的稱呼。也稱為「師母」。 2.巫覡。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一四.婦女曰娘》:「女巫曰師娘;都下及江南謂男覡亦曰師娘。」《後西遊記》第三五回:「問著醫生便有藥,問著師娘便有鬼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女巫。亦指男巫; 对师父妻子的称呼。即师母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女巫。亦指男巫。 2.对师父妻子的称呼。即师母。

Eng

  • CC-CEDICT term of respect for a teacher's wife|sorceress
  • Cihui 師娘 hīniáng n. <coll.> 1. wife of one's teacher/master 2. sorceress