師徒

shī tú sư đồ

Hán Việt: sư đồ · Pinyin: shī tú

Tổng quan

sư phụ và đệ tử

Cấu tạo: (sư) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sư phụ và đệ tử
  • Cihui sư đồ sư đồ ☆Như Sư đệ 師第.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.師生。指師父和徒弟。《韓非子.說疑》:「言聽事行,則如師徒之勢。」《初刻拍案驚奇》卷六:「師徒皆殺,仇已報矣。」 2.士卒、軍隊。《左傳.襄公四年》:「師徒不勤,甲兵不頓。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「姨之孤嫠未亡,提攜幼稚,不幸屬師徒大潰,實不保其身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 士卒。亦借指军队; 犹师生。指师父和徒弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.士卒。亦借指军队。 2.犹师生。指师父和徒弟。

Eng

  • CC-CEDICT master and disciple
  • Cihui master and disciple