師德

shī dé sư đức

Hán Việt: sư đức · Pinyin: shī dé

Tổng quan

Cấu tạo: (sư) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƯ ĐỨC Phật giáo ngữ. Từ tôn xưng đối nhà sư. Tông Thừa Yếu Nghĩa trong DTNL q.9 ghi: 今辰乃是菩萨戒弟子茫哥剌室利宣差相公,为亡父翰林承旨学士朵儿赤相公讳日营斋,延集诸山师德,特命山僧举扬法要。 Nay thần là đệ tử thọ Bồ Tát giới, là tướng công Mang-ca-lạt-thất-lợi-tuyên-soa, vì cha là Hàn Lâm Thừa Chỉ học sĩ, Tướng Công Đóa-nhân-xíc…

Eng

  • Cihui 師德 shīdé n. teacher's virtue