師心 shī xīn · sư tâm Hán Việt: sư tâm · Pinyin: shī xīn Tổng quan Cấu tạo: 師 (sư) + 心 (tâm)Pinyinshī xīnHán Việtsư tâmCấu tạo師 + 心 · sư + tâm nghĩa thành phần: sư + tâm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以己之心為師,自以為是。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「慎勿師心自任,取笑旁人也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「並師心獨見,鋒穎精密,蓋人倫之英也。」