師法

shī fǎsư pháp

Hán Việt: sư pháp · Pinyin: shī fǎ

Tổng quan

học: theo/bắt chước/kiến thức và kỹ thuật của thầy truyền lại cho học trò

新华 · Tân Hoa Đại lục

①老师教授的学艺方法各守师法,后人莫敢辄改。②学习; 仿效德业文章皆可师法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.效法。《書經.周官》:「俞師汝昌言。」漢.孔安國.傳:「言禹功甚當,可師法。」 2.老師所傳授的方法。《漢書.卷八八.胡母生傳》:「唯嬴公守學不失師法。」

Cấu tạo: 師 (sư) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học: theo/bắt chước/kiến thức và kỹ thuật của thầy truyền lại cho học trò
  • Biên soạn 師法 shīfǎ v. <wr.> pattern after; imitate ◆n. method taught by one's teacher

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.效法。《書經.周官》:「俞師汝昌言。」漢.孔安國.傳:「言禹功甚當,可師法。」 2.老師所傳授的方法。《漢書.卷八八.胡母生傳》:「唯嬴公守學不失師法。」

Eng

  • Cihui 師法 shīfǎ v. <wr.> pattern after; imitate ◆n. method taught by one's teacher

Từ liên quan

Gần nghĩa

師丈 · 师事 · 師從 · 师伯 · 師傅 · 師兄 · 师公 · 師友