師爺
sư gia
Hán Việt: sư gia · Pinyin: shī yé
Tổng quan
sư gia: trợ lý/trọ tá/trợ tá mời làm riêng không có trong biên chế
官署中的幕僚吴举人同刑名师爷素来相好。也称为财主管帐的人帐房师爷。
舊稱官署中掌文書工作的人。《老殘遊記》第五回:「聽說府裡大人不見,他父親已到衙門裡頭求師爺去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sư gia: trợ lý/trọ tá/trợ tá mời làm riêng không có trong biên chế
- Cihui 錢糧師爺。 刑名師爺。
- Tần suất từ trợ lý; trọ tá; trợ tá mời làm riêng không có trong biên chế. trợ tá lo việc tiền lương. 刑名師爺. trợ tá lo pháp luật hình sự
- Biên soạn 師爺 hīyé n. one's teacher's teacher/father
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱太老師或老師的父親。
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱官署中掌文書工作的人。《老殘遊記》第五回:「聽說府裡大人不見,他父親已到衙門裡頭求師爺去了。」
Eng
- Cihui 師爺 hīye n. <trad.> 1. private assistant/advisor to a local official 2. confidential secretary who knows all the tricks of officialdom and the loopholes of the law M:²wèi; ►See also shīyé