師範

shī fàn sư phạm

Hán Việt: sư phạm · Pinyin: shī fàn

Tổng quan

đào tạo giáo viên | sư phạm | (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh)

Cấu tạo: (sư) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào tạo giáo viên | sư phạm | (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh)
  • Cihui sư phạm sư phạm ☆Khuông phép của bậc thầy, để học trò và người đời bắt chước — Phép làm thầy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.模範。《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「師範之功,昭于內外。」《北史.卷四一.列傳.楊播》:「恭德慎行,為世師範。」 2.教師。《西遊記》第七七回:「保護唐僧,拜為師範。」《金瓶梅》第七一回:「原來家中教了十二名吹打的小廝,兩個師範領著上來磕頭。」 3.仿效、學習。南朝梁.劉勰《文心雕龍.通變》:「今才穎之士,刻意學文,多略漢篇,師範宋集。」 4.師範學校的簡稱。參見「師範學校」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 师范学校的简称;学习的榜样:为世~。

Eng

  • CC-CEDICT teacher-training|pedagogical|normal (school, e.g. Beijing Normal University)
  • Cihui teacher-training; pedagogical; normal (school, e.g. Beijing Normal University)

ja

  • JMdict instructor|(fencing) teacher|model