師表

shī biǎo sư biểu

Hán Việt: sư biểu · Pinyin: shī biǎo

Tổng quan

tấm gương đức hạnh và học thức | nhân cách mẫu mực

Cấu tạo: (sư) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gương đức hạnh và học thức | nhân cách mẫu mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足為表率,可以讓人效法的人。如:「萬世師表」。《北齊書.卷三一.列傳.王昕》:「楊愔重其德業,以為人之師表。」漢.班固〈答賓戲〉:「聲盈塞於天淵,真吾徒之師表也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以效法的表率为人师┍恚国有贤相良将,民之师表。

Eng

  • CC-CEDICT paragon of virtue and learning|exemplary character
  • Cihui paragon of virtue and learning; exemplary character

ja

  • JMdict model|pattern|paragon|leader|teacher