席上

xí shàng tịch thượng

Hán Việt: tịch thượng · Pinyin: xí shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筵席之上首。《禮記.燕義》:「君獨升,立席上,西面特立。」 2.酒席上,宴會中。唐.方干〈江南聞新曲〉:「席上新聲花下杯,一聲聲被拍聲摧。」 3.儒者。《後漢書.卷四九.王充等傳.論曰》:「貴清靜者,以席上為腐議;束名實者,以柱下為誕辭。」《南史.卷七六.隱逸傳下.馬樞傳》:「束名實則芻芥柱下之言,翫清虛則糠粃席上之說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筵席之上首; 指筵席上; 指儒学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.筵席之上首。 2.指筵席上。 3.指儒学。

Eng

  • Cihui 席上 xíshàng n. <wr.> scholars; the learned ◆p.w. on the dining table

ja

  • JMdict at the meeting|on the occasion