席下
tịch hạ
Hán Việt: tịch hạ · Pinyin: xí xià
Tổng quan
TỊCH HẠ Còn gọi: Thiền tịch (禪 席). Nơi mà người tu học tụ tập lại để tham thiền học đạo, hoặc nơi mà thiền sư thu nhận học trò để giảng đạo. Tương đương với từ Đạo tràng. Tiết Pháp Thường Thiền sư tro
1.筵席西首。 2.对他人的敬称。 3.卧席之下。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.筵席西首。 2.对他人的敬称。 3.卧席之下。
other
- Nguồn khác : Thiền tịch (禪 席)
- Nguồn khác Nơi mà người tu học tụ tập lại để tham thiền học đạo, hoặc nơi mà thiền sư thu nhận học trò để giảng đạo
- Nguồn khác Tương đương với từ Đạo tràng
- Nguồn khác Tiết Pháp Thường Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 5 ghi: 從此之後、學禪底人遂漸就集在法常席下、法常道法史加興盛了。 Từ đó về sau, kẻ học thiền dần dần tụ tập tại đạo tràng của Thiền sư Pháp Thường, đạo pháp của Pháp Thường càng thêm hưng thịnh
- Nguồn khác Tiết Đức Sơn Tuyên Giám Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác Bọn ma mị phương Nam dám buông lời trực chỉ nhân tâm, kiến tính thành Phật!