席位

xí wèitịch vị

Hán Việt: tịch vị · Pinyin: xí wèi

Tổng quan

ghế; chỗ (ngồi) (chỉ số đại biểu trong hội trường. Đặc biệt chỉ số ghế trong nghị viện hoặc quốc hội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在会场上所占有的座位。在现代议会中指当选的人数中国代表团在联合国的席位, 在议会竞选中获得超过半数的席位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.座位。《禮記.文王世子》:「適東序,釋奠於先老,遂設三老、五更、群老之席位焉。」 2.政治團體在議會中所占的座位,藉以表示當選的人數。如:「這次選舉,不知執政黨能獲得多少席位?」也作「席次」。

Cấu tạo: 席 (tịch) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
  • Tần suất từ ghế, chức giáo sư đại học, chức thị trưởng, ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án), (ngành đường sắt) gối đường ray, trật tự, cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch, đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử), làm chủ toạ (buổi họp) ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi, mặt ghế, mông đít, đũng quần, chỗ nơi, cơ ngơi, nhà cửa, trang bị, địa vị, ghế ngồi, tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi, trụ sở, trung tâm (văn hoá…
  • Biên soạn seat (at an assembly/gathering)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.座位。《禮記.文王世子》:「適東序,釋奠於先老,遂設三老、五更、群老之席位焉。」 2.政治團體在議會中所占的座位,藉以表示當選的人數。如:「這次選舉,不知執政黨能獲得多少席位?」也作「席次」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在会场上所占有的座位。在现代议会中指当选的人数中国代表团在联合国的席位, 在议会竞选中获得超过半数的席位。
  • Kaggle Zh-Vi chair

Eng

  • Cihui a seat (in a theater, stadium etc); parliamentary or congressional seat
  • Tần suất từ a seat (in a theater, stadium etc); parliamentary or congressional seat

Đức

  • Handedict Sitz

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子