席次
tịch thứ
Hán Việt: tịch thứ · Pinyin: xí cì
Tổng quan
thứ tự chỗ ngồi: ngôi thứ
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ tự chỗ ngồi: ngôi thứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.座位的次序。如:「入場後請按照指定的席次入座。」《孔子家語.卷八.問玉》:「席而無上下,則亂於席次矣。」 2.政治團體在議會中所占的座位,藉以表示當選的人數。如:「這次選舉,執政黨較上次喪失了不少席次。」也作「席位」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 座位的次序; 坐间,坐席之上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.座位的次序。 2.坐间,坐席之上。
Eng
- Cihui 席次 ícì n. seating arrangement
ja
- JMdict order of seats|seating precedence|class standing