席面

xí miàn tịch diện

Hán Việt: tịch diện · Pinyin: xí miàn

Tổng quan

bàn tiệc; rượu thịt trên bàn tiệc; yến tiệc。 筵席;筵席上的酒菜。

Cấu tạo: (tịch) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tiệc; rượu thịt trên bàn tiệc; yến tiệc。 筵席;筵席上的酒菜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴會中與主人對席而坐的賓客,稱為「席面」。宋.洪邁《容齋五筆.卷一○.斯須之敬》:「今公私宴會,稱與主人對席者曰席面。古者謂之賓,謂之客是已。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴席。元.石君寶《曲江池》第一折:「今日在曲江池上,安排席面,請我賞翫。」《紅樓夢》第五七回:「王夫人又吩咐預備上等的席面,定名班大戲,請過甄夫人母女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筵席上与主人相对的客位; 筵席; 指筵席上的酒菜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.筵席上与主人相对的客位。 2.筵席。 3.指筵席上的酒菜。

Eng

  • Cihui 席面 ímiàn n. 1. banquet 2. food presented at a banquet 3. the seat opposite the host