帮佐
bang tá
Hán Việt: bang tá
Tổng quan
iúp đỡ công việc — Người giữ chức vụ phụ tá. bang tá bang tá ☆Giúp đỡ công việc — Người giữ chức vụ phụ tá.
Nghĩa
Việt
- Cihui iúp đỡ công việc — Người giữ chức vụ phụ tá. bang tá bang tá ☆Giúp đỡ công việc — Người giữ chức vụ phụ tá.