幫傭

bāng yōng bang dong

Hán Việt: bang dong · Pinyin: bāng yōng

Tổng quan

người giúp việc | người giúp việc nhà

Cấu tạo: (bang) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giúp việc | người giúp việc nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受僱為人處理家事。也指幫忙處理家事的傭人。如:「家事要忙不過來,可以請位幫傭幫忙。」《二十目睹之怪現狀》第一七回:「可知那婦人並未十分衰頹,那男子更是強壯的時候,為甚麼那婦人不出來幫傭,那男子不做個小買賣,卻串了出來,做這個勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为人做佣工靠~度日; 做佣工的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①为人做佣工靠~度日。②做佣工的人。

Eng

  • CC-CEDICT servant|domestic help
  • Cihui servant; domestic help