幫腔
bang khang
Hán Việt: bang khang · Pinyin: bāng qiāng
Tổng quan
đệm hát trong một số opera truyền thống Trung Quốc | nói hỗ trợ | phụ họa
Nghĩa
Việt
- Cihui đệm hát trong một số opera truyền thống Trung Quốc | nói hỗ trợ | phụ họa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲、曲藝唱腔中的一種演唱形式,即指當臺上有人在主唱時,許多人在臺後和著唱。 2.附和別人做事或發言。也作「幫喘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些戏曲中的一种演唱形式,台上一人主唱,多人在台后和着唱; 比喻支持别人,帮他说话~助势ㄧ他看见没有人~,也就不再坚持了。
- Tân Hoa Tự Điển ①某些戏曲中的一种演唱形式,台上一人主唱,多人在台后和着唱。②比喻支持别人,帮他说话~助势ㄧ他看见没有人~,也就不再坚持了。
Eng
- CC-CEDICT vocal accompaniment in some traditional Chinese operas|to speak in support of|to chime in
- Cihui vocal accompaniment in some traditional Chinese operas; to speak in support of; to chime in