幫閑

bāng xián bang nhàn

Hán Việt: bang nhàn · Pinyin: bāng xián

Tổng quan

a dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v.

Cấu tạo: (bang) + (nhàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為富人子弟吃喝嫖賭撮合助興,侍候消閑作樂。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「你兩個幫閑的賊子,好生無禮,我不救哥哥教誰救。」《儒林外史》第五三回:「又有那一宗老幫閑,專到這些人家來替他燒香、擦爐、安排花盆、揩抹桌椅、教琴棋書畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文人)受有钱有势的人豢养,给他们装点门面,为他们效劳~凑趣; 帮闲的文人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(文人)受有钱有势的人豢养,给他们装点门面,为他们效劳~凑趣。②帮闲的文人。

Eng

  • CC-CEDICT to hang on to and serve the rich and powerful by literary hack work etc
  • Cihui to hang on to and serve the rich and powerful by literary hack work etc