帳下

zhàng xià trướng hạ

Hán Việt: trướng hạ · Pinyin: zhàng xià

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.營帳內。《史記.卷九五.樊噲傳》:「樊噲在營外,聞事急,乃持盾入到營。營衛止噲,噲直撞入,立帳下。項羽目之,問是誰。」 2.部下。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「韓遂走金城羌中,為其帳下所殺。」《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「帳下、麾下,並美武官。」