帳單
trướng đan
Hán Việt: trướng đan · Pinyin: zhàng dān
Tổng quan
hóa đơn | phiếu tính tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui hóa đơn | phiếu tính tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣方向買方要求付款的通知單。也作「賬單」。 2.記載金錢、貨物往來的單子。也作「賬單」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记载银钱货物出入的单子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.记载银钱货物出入的单子。
Eng
- CC-CEDICT bill|check
- Cihui bill; check