帳戶

zhàng hù trướng hộ

Hán Việt: trướng hộ · Pinyin: zhàng hù

Tổng quan

tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cấu tạo: (trướng) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在金融機構所開的戶頭。如:「我的帳戶裡還有多少錢?」也作「賬戶」。 2.會計上為了歸類與記錄方便,將每個交易分成數個要素,相同的要素即歸入同一項目,此項目稱為「帳戶」。如:「現金帳戶」、「應付帳款帳戶」。也作「賬戶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会计工作中,为了反映有关单位的经济活动情况及其结果,对其所有经济业务所作的分类记录。帐户具有一定的格式,除列明帐户名称”(又称会计科目”)外,通常设有日期”、记帐凭证号数”、摘要”、借方”、贷方”、余额”等栏。

Eng

  • CC-CEDICT (bank, computer etc) account
  • Cihui (bank, computer etc) account