帳鉤

zhàng gōu trướng câu

Hán Việt: trướng câu · Pinyin: zhàng gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛帳子用的鉤。 2.為增加床帳框架的牢固與美觀,在框柱的接合處,所加包的金屬,稱為「帳鉤」。《南史.卷四七.崔祖思傳》:「劉備取帳鉤銅鑄錢,以充國用。」

Eng

  • Cihui 帳鉤 hànggōu n. bed-curtain or mosquito-net hook