帳飲

zhàng yǐn trướng ẩm

Hán Việt: trướng ẩm · Pinyin: zhàng yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (ẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭帷帳以設餞行酒席。唐.王維〈觀別者〉詩:「都門帳飲畢,從此謝親賓。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「都門帳飲無緒,方留戀處,蘭舟催發。」也作「張飲」。

Eng

  • Cihui 帳飲 hàngyǐn v. give a farewell banquet in a tent