帶來

dài lái đái lai

Hán Việt: đái lai · Pinyin: dài lái

Tổng quan

mang đến | (nghĩa bóng) mang lại | tạo ra

Cấu tạo: (đái) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang đến | (nghĩa bóng) mang lại | tạo ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引來、攜來。如:「颱風的外圍環流帶來充沛的雨量。」《水滸傳》第一九回:「不想這些帶來的官兵,人人亦不知顛倒。天色又看看晚了。」《三俠五義》第三二回:「又叫小人帶來十兩銀子,惟恐路盤川不足,是要富餘些個好。」

Eng

  • CC-CEDICT to bring|(fig.) to bring about; to produce
  • Cihui to bring; (fig.) to bring about; to produce