帶信

đái tín

Hán Việt: đái tín

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達話語。《紅樓夢》第六八回:「青衣不敢擅入,只命人帶信。」 2.替人捎信。如:「我兒子在臺北工作,麻煩你替我帶信給他。」《官場現形記》第二六回:「賈大少爺一聽中堂託他帶信,不禁又驚又喜。」

Eng

  • Cihui 帶信 àixìn* v.o. take/bring a message | Bāng wǒ dài ge xìn gěi jiā li. Take a message home for me.