帶挈
đái khiết
Hán Việt: đái khiết · Pinyin: dài qiè
Tổng quan
xách: mang/đem theo
Nghĩa
Việt
- Cihui xách: mang/đem theo
- Cihui xách; mang; đem theo。挈帶。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攜帶、帶領。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「奴家爹娘也在褚家堂左側,若得哥哥帶挈奴家同走一程,可知是好。」元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「姪兒,則願你早早成名,帶挈我翠鸞孩兒做個夫人縣君也。」
Eng
- Cihui 帶挈 àiqiè v. take along