帶有

dài yǒu đái hữu

Hán Việt: đái hữu · Pinyin: dài yǒu

Tổng quan

có như một đặc điểm hoặc tính chất | có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.) | mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)

Cấu tạo: (đái) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có như một đặc điểm hoặc tính chất | có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.) | mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to have as a feature or characteristic; to have an element of (confidence, sweetness, malevolence etc); to carry (a pathogen, connotation etc)
  • Cihui to have as a feature or characteristic; to have an element of (confidence, sweetness, malevolence etc); to carry (a pathogen, connotation etc)