帶水

đái thủy

Hán Việt: đái thủy

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引導船舶入港或在河道中行駛的人。如:「這艘船要進港了,請那帶水的過來幫忙好了。」

Eng

  • Cihui 帶水 àishuǐ v.o. 1. be with/containing water 2. pilot (a ship into a harbor/river)