帶甲

đái giáp

Hán Việt: đái giáp

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披甲冑的將士。《國語.越語上》:「若以越國之罪為不可赦也,……有帶甲五千人將以致死。」唐.杜甫〈送遠〉詩:「帶甲滿天地,胡為君遠行。」

Eng

  • Cihui 帶甲 àijiǎ attr. armored (fighters/soldiers) ◆v.o. wear armor