帷堂
duy đường
Hán Việt: duy đường · Pinyin: wéi táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有喪事時,設帷幕於堂上,弔喪者只可在幕外。《禮記.檀弓上》:「尸未設飾,故帷堂,小斂而徹帷。」《左傳.文公十五年》:「聲己不視,帷堂而哭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代丧礼,小殓前没帷幕于堂上; 张挂帷幕的殿堂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代丧礼,小殓前没帷幕于堂上。 2.张挂帷幕的殿堂。
Eng
- Cihui 帷堂 éitáng n. hall curtained for funeral services